- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
tâm trí; tinh thần; sự chú ý
中精神集中在某事物上的能力jīngshén jízhōng zài mǒu shìwù shàng de néngglì
Xin bạn tập trung chú ý.
tâm trí; tinh thần; sự chú ý
中精神集中在某事物上的能力jīngshén jízhōng zài mǒu shìwù shàng de néngglì
Xin bạn tập trung chú ý.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tâm trí; tinh thần; sự chú ý
tâm trí; tinh thần; sự chú ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.