- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
ADHD là một rối loạn phát triển thần kinh phổ biến.
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
ADHD là một rối loạn phát triển thần kinh phổ biến.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.