- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
ADHD là một rối loạn phát triển thần kinh phổ biến.
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
ADHD là một rối loạn phát triển thần kinh phổ biến.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.