- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
nhà lắp ghép; nhà di động; nhà tiền chế
Nhà tiền chế rất tiện lợi.
nhà lắp ghép; nhà tiền chế; nhà di động
Nhà tiền chế rất rẻ.
nhà di động; nhà lắp ghép
Nhà di động rất tiện lợi.
nhà lắp ghép; nhà di động; nhà tiền chế
Nhà tiền chế rất tiện lợi.
nhà lắp ghép; nhà tiền chế; nhà di động
Nhà tiền chế rất rẻ.
nhà di động; nhà lắp ghép
Nhà di động rất tiện lợi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
nhà lắp ghép; nhà di động; nhà tiền chế
nhà lắp ghép; nhà di động; nhà tiền chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đoàn thương nhân; đoàn lữ hành buôn bán
Họ sống trong nhà di động.
xe móc; rơ moóc
đoàn thương nhân; đoàn lữ hành buôn bán
Họ sống trong nhà di động.
xe móc; rơ moóc