- 氵thuỷ(nước)
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
áo điều chỉnh lực nổi (BCD – thiết bị bù nổi trong lặn biển)
Thiết bị điều chỉnh độ nổi là trang bị quan trọng của thợ lặn.
Áo bù lực (thiết bị điều chỉnh độ nổi khi lặn); BCD
áo điều chỉnh lực nổi (BCD – thiết bị bù nổi trong lặn biển)
Thiết bị điều chỉnh độ nổi là trang bị quan trọng của thợ lặn.
Áo bù lực (thiết bị điều chỉnh độ nổi khi lặn); BCD
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
áo điều chỉnh lực nổi (BCD – thiết bị bù nổi trong lặn biển)
áo điều chỉnh lực nổi (BCD – thiết bị bù nổi trong lặn biển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.