- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
khai hoang vùng bãi triều; lấn biển cải tạo đất
Việc cải tạo đất bãi triều có ảnh hưởng đến môi trường.
khai hoang vùng bãi triều; lấn biển cải tạo đất
Việc cải tạo đất bãi triều có ảnh hưởng đến môi trường.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
khai hoang vùng bãi triều; lấn biển cải tạo đất
khai hoang vùng bãi triều; lấn biển cải tạo đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.