- 氵thủy(nước)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
khử nhập nhằng; định nghĩa rõ ràng; phân biệt nghĩa
Xin bạn hãy loại bỏ sự mơ hồ.
khử nhập nhằng; định nghĩa rõ ràng; phân biệt nghĩa
Xin bạn hãy loại bỏ sự mơ hồ.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
khử nhập nhằng; định nghĩa rõ ràng; phân biệt nghĩa
khử nhập nhằng; định nghĩa rõ ràng; phân biệt nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.