- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
sức mọn như hạt bụi; chút sức nhỏ nhoi [thành ngữ]
Tôi nguyện cống hiến chút sức mọn.
sức mọn như hạt bụi; chút sức nhỏ nhoi [thành ngữ]
Tôi nguyện cống hiến chút sức mọn.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mọn như hạt bụi; chút sức nhỏ nhoi [thành ngữ]
sức mọn như hạt bụi; chút sức nhỏ nhoi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.