- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
giới hạn biên độ tăng giảm giá (cơ chế khống chế mức tăng/giảm trần sàn chứng khoán)
Cổ phiếu có giới hạn biên độ tăng giảm.
giới hạn biên độ tăng giảm giá (trong ngày)
Cổ phiếu có giới hạn biên độ dao động giá.
giới hạn biên độ tăng giảm giá (cơ chế khống chế mức tăng/giảm trần sàn chứng khoán)
Cổ phiếu có giới hạn biên độ tăng giảm.
giới hạn biên độ tăng giảm giá (trong ngày)
Cổ phiếu có giới hạn biên độ dao động giá.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
giới hạn biên độ tăng giảm giá (cơ chế khống chế mức tăng/giảm trần sàn chứng khoán)
giới hạn biên độ tăng giảm giá (cơ chế khống chế mức tăng/giảm trần sàn chứng khoán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.