- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
bị đánh tơi bời đến mức răng rụng đầy đất (bóng: bị đánh nhừ tử) [thành ngữ]
Anh ấy bị đánh cho tơi bời.
bị đánh văng răng khắp sàn; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
bị đánh văng răng khắp sàn; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
bị đánh tơi bời đến mức răng rụng đầy đất (bóng: bị đánh nhừ tử) [thành ngữ]
Anh ấy bị đánh cho tơi bời.
bị đánh văng răng khắp sàn; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
bị đánh văng răng khắp sàn; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
bị đánh tơi bời đến mức răng rụng đầy đất (bóng: bị đánh nhừ tử) [thành ngữ]
bị đánh tơi bời đến mức răng rụng đầy đất (bóng: bị đánh nhừ tử) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.