- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
hài lòng; thỏa mãn; vừa ý
中符合心意,感到高兴或满足fúhé xīnyì, gǎndào gāoxìng huò mǎnzú
Tôi rất hài lòng với kết quả này.
vui lòng; sẵn sàng; hài lòng
中觉得好;达到自己的期望juéde hǎo;dádào zìjǐ de qīwàng
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
hài lòng; thỏa mãn; vừa ý
中符合心意,感到高兴或满足fúhé xīnyì, gǎndào gāoxìng huò mǎnzú
Tôi rất hài lòng với kết quả này.
vui lòng; sẵn sàng; hài lòng
中觉得好;达到自己的期望juéde hǎo;dádào zìjǐ de qīwàng
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
hài lòng; thỏa mãn; vừa ý
hài lòng; thỏa mãn; vừa ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中觉得很好,心里高兴满足juéde hěn hǎo、xīnlǐ gaoxìng mǎnzú
中觉得很好,心里高兴满足juéde hěn hǎo、xīnlǐ gaoxìng mǎnzú