- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
rũ xuống lòng thòng; lủng lẳng lộn xộn
Tóc anh ấy rủ xuống lòa xòa.
rũ xuống lòng thòng; lủng lẳng lộn xộn
Tóc anh ấy rủ xuống lòa xòa.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
rũ xuống lòng thòng; lủng lẳng lộn xộn
rũ xuống lòng thòng; lủng lẳng lộn xộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.