- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
tiềm thức; vô thức
中人不自觉的思想和感情rén bù zìjuéde sīxiǎng hé gǎnqíng
Tiềm thức ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta.
tiềm thức; vô thức
中人脑中不被意识到的想法、感受和欲望rénǎo zhōng bù bèi yìshi dào de xiǎngfǎ、gǎnshòu hé yùwàng
tiềm thức; phản xạ vô thức
tiềm thức; vô thức
中人不自觉的思想和感情rén bù zìjuéde sīxiǎng hé gǎnqíng
Tiềm thức ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta.
tiềm thức; vô thức
中人脑中不被意识到的想法、感受和欲望rénǎo zhōng bù bèi yìshi dào de xiǎngfǎ、gǎnshòu hé yùwàng
tiềm thức; phản xạ vô thức
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
tiềm thức; vô thức
tiềm thức; vô thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.