- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
dòng chảy pyroclastic; dòng vật chất núi lửa vụn
Dòng dung nham rất nguy hiểm.
dòng chảy pyroclastic; dòng vật chất núi lửa vụn
Dòng dung nham rất nguy hiểm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng chảy pyroclastic; dòng vật chất núi lửa vụn
dòng chảy pyroclastic; dòng vật chất núi lửa vụn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.