- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tàu vũ trụ Mars Express (do Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003)
Tàu vũ trụ Mars Express (do Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tàu vũ trụ Mars Express (do Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003)
Tàu vũ trụ Mars Express (do Cơ quan Vũ trụ Châu Âu phóng năm 2003)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.