- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
quen biết sơ giao (chỉ mức gật đầu chào nhau)
Anh ấy chỉ là người quen xã giao của tôi.
quen biết sơ giao (chỉ mức gật đầu chào nhau)
Anh ấy chỉ là người quen xã giao của tôi.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
quen biết sơ giao (chỉ mức gật đầu chào nhau)
quen biết sơ giao (chỉ mức gật đầu chào nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.