- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
biến vàng thành sắt (sửa văn người khác mà làm hỏng đi) [thành ngữ]
Anh ấy đã biến bài văn hay này thành tệ hại.
biến vàng thành sắt (sửa văn người khác mà làm hỏng đi) [thành ngữ]
Anh ấy đã biến bài văn hay này thành tệ hại.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
biến vàng thành sắt (sửa văn người khác mà làm hỏng đi) [thành ngữ]
biến vàng thành sắt (sửa văn người khác mà làm hỏng đi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.