- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)
nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)
nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.