- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
không uống rượu không hút thuốc; kiêng rượu kiêng thuốc
Anh ấy không hút thuốc, không uống rượu, sống rất lành mạnh.
không uống rượu không hút thuốc; kiêng rượu kiêng thuốc
Anh ấy không hút thuốc, không uống rượu, sống rất lành mạnh.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
không uống rượu không hút thuốc; kiêng rượu kiêng thuốc
không uống rượu không hút thuốc; kiêng rượu kiêng thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.