- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
thắp hương lễ Phật
Nhiều người đi chùa thắp hương bái Phật.
thắp hương lễ Phật
Nhiều người đi chùa thắp hương bái Phật.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
thắp hương lễ Phật
thắp hương lễ Phật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.