- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
Hiệu ứng đảo nhiệt là một hiện tượng của đô thị hóa.
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
Hiệu ứng đảo nhiệt là một hiện tượng của đô thị hóa.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.