- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
lò phản ứng nhiệt hạch
Lò phản ứng nhiệt hạch là một loại lò phản ứng hạt nhân.
lò phản ứng nhiệt hạch
Lò phản ứng nhiệt hạch là một loại lò phản ứng hạt nhân.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
lò phản ứng nhiệt hạch
lò phản ứng nhiệt hạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.