- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
đốt hương kính thần; thắp nhang lễ bái thần linh
Mọi người đốt hương cúng thần, cầu mong bình an.
đốt hương kính thần; thắp nhang lễ bái thần linh
Mọi người đốt hương cúng thần, cầu mong bình an.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
đốt hương kính thần; thắp nhang lễ bái thần linh
đốt hương kính thần; thắp nhang lễ bái thần linh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.