- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
đầu cháy trán rộp; (bóng) bị dồn vào thế bí; khốn đốn, bận tối tăm mặt mũi [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, bận đến mức đầu tắt mặt tối.
đầu cháy trán rộp; khốn đốn; lao đao [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, bận đến mức đầu bù tóc rối.
đầu cháy trán rộp; (bóng) bị dồn vào thế bí; khốn đốn, bận tối tăm mặt mũi [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, bận đến mức đầu tắt mặt tối.
đầu cháy trán rộp; khốn đốn; lao đao [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, bận đến mức đầu bù tóc rối.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
đầu cháy trán rộp; (bóng) bị dồn vào thế bí; khốn đốn, bận tối tăm mặt mũi [thành ngữ]
đầu cháy trán rộp; (bóng) bị dồn vào thế bí; khốn đốn, bận tối tăm mặt mũi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.