- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
vẽ bầu theo mẫu quả hồ lô; bắt chước rập khuôn [thành ngữ]
Chúng ta không thể rập khuôn, phải đổi mới.
sao chép y khuôn; bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]
Anh ấy luôn sao chép một cách máy móc, không có ý tưởng của riêng mình.
vẽ bầu theo mẫu quả hồ lô; bắt chước rập khuôn [thành ngữ]
Chúng ta không thể rập khuôn, phải đổi mới.
sao chép y khuôn; bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]
Anh ấy luôn sao chép một cách máy móc, không có ý tưởng của riêng mình.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ bầu theo mẫu quả hồ lô; bắt chước rập khuôn [thành ngữ]
vẽ bầu theo mẫu quả hồ lô; bắt chước rập khuôn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.