- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
chim sẻ chim én sao biết chí của hồng hộc? (kẻ tầm thường không thể hiểu chí lớn của bậc anh hùng) [thành ngữ]
Làm sao chim sẻ biết được chí lớn của chim hồng hộc.
chim sẻ chim én sao hiểu được chí lớn của hồng hộc [thành ngữ]
chim sẻ chim én sao biết chí của hồng hộc? (kẻ tầm thường không thể hiểu chí lớn của bậc anh hùng) [thành ngữ]
Làm sao chim sẻ biết được chí lớn của chim hồng hộc.
chim sẻ chim én sao hiểu được chí lớn của hồng hộc [thành ngữ]
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
chim sẻ chim én sao biết chí của hồng hộc? (kẻ tầm thường không thể hiểu chí lớn của bậc anh hùng) [thành ngữ]
chim sẻ chim én sao biết chí của hồng hộc? (kẻ tầm thường không thể hiểu chí lớn của bậc anh hùng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.