- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
chim sẻ chim én sao biết chí hướng của hồng hộc (kẻ tầm thường sao hiểu được chí khí bậc anh hùng) [thành ngữ]
Làm sao chim sẻ biết được chí lớn của chim hồng hộc.
chim sẻ chim én sao biết chí hướng của hồng hộc (kẻ tầm thường sao hiểu được chí khí bậc anh hùng) [thành ngữ]
Làm sao chim sẻ biết được chí lớn của chim hồng hộc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
chim sẻ chim én sao biết chí hướng của hồng hộc (kẻ tầm thường sao hiểu được chí khí bậc anh hùng) [thành ngữ]
chim sẻ chim én sao biết chí hướng của hồng hộc (kẻ tầm thường sao hiểu được chí khí bậc anh hùng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.