- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cảm ơn đặc biệt; lời cảm ơn chân thành
Đặc biệt cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
cảm ơn đặc biệt; lời cảm ơn chân thành
cảm ơn đặc biệt; lời cảm ơn chân thành
Đặc biệt cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
cảm ơn đặc biệt; lời cảm ơn chân thành
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm ơn đặc biệt; lời cảm ơn chân thành
cảm ơn đặc biệt; lời cảm ơn chân thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.