- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Đặc khu hành chính (SAR); vùng hành chính đặc biệt
Đặc khu hành chính
Hồng Kông là một đặc khu hành chính.
khu hành chính đặc biệt
Đặc khu hành chính (SAR); vùng hành chính đặc biệt
Đặc khu hành chính
Hồng Kông là một đặc khu hành chính.
khu hành chính đặc biệt
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Đặc khu hành chính (SAR); vùng hành chính đặc biệt
Đặc khu hành chính (SAR); vùng hành chính đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.