- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)
Đặc nhiệm Không quân là lực lượng đặc biệt của Lục quân Anh.
Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)
Đặc nhiệm Không quân là lực lượng đặc biệt của Lục quân Anh.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)
Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.