- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
độc nhất vô nhị; không có gì sánh bằng [thành ngữ]
中只有一个,没有相同的zhǐyǒu yīge, méiyǒu xiāngtóng de
Món quà này là độc nhất vô nhị.
độc nhất vô nhị; không có gì sánh bằng [thành ngữ]
中只有一个,没有相同的zhǐyǒu yīge, méiyǒu xiāngtóng de
Món quà này là độc nhất vô nhị.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
độc nhất vô nhị; không có gì sánh bằng [thành ngữ]
độc nhất vô nhị; không có gì sánh bằng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.