- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
ma túy đá; methamphetamine
ma túy đá; methamphetamine
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
ma túy đá; methamphetamine
ma túy đá; methamphetamine
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.