- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
sinh viên du học; sinh viên học ở nước ngoài; sinh viên quốc tế; lưu học sinh
Anh ấy là một du học sinh.
sinh viên du học; sinh viên học ở nước ngoài; sinh viên quốc tế; lưu học sinh
Anh ấy là một du học sinh.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh viên du học; sinh viên học ở nước ngoài; sinh viên quốc tế; lưu học sinh
sinh viên du học; sinh viên học ở nước ngoài; sinh viên quốc tế; lưu học sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.