- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
lưu giữ; bảo quản
Bạn phải cảnh giác, đừng để bị lừa.
canh chừng; để ý; không bị lừa
Bạn phải để ý, đừng để bị lừa.
lưu giữ; bảo quản
Bạn phải cảnh giác, đừng để bị lừa.
canh chừng; để ý; không bị lừa
Bạn phải để ý, đừng để bị lừa.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
lưu giữ; bảo quản
lưu giữ; bảo quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.