- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
công chúa hoàng đế không lo lấy chồng; con gái hoàng đế có người cưới [thành ngữ]
Con gái hoàng đế không lo không gả được, cô ấy có rất nhiều lựa chọn.
con gái vua không lo lấy chồng; người được lòng muốn [thành ngữ]
Cô ấy rất xinh đẹp, không lo không có người theo đuổi.
công chúa hoàng đế không lo lấy chồng; con gái hoàng đế có người cưới [thành ngữ]
Con gái hoàng đế không lo không gả được, cô ấy có rất nhiều lựa chọn.
con gái vua không lo lấy chồng; người được lòng muốn [thành ngữ]
Cô ấy rất xinh đẹp, không lo không có người theo đuổi.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
công chúa hoàng đế không lo lấy chồng; con gái hoàng đế có người cưới [thành ngữ]
công chúa hoàng đế không lo lấy chồng; con gái hoàng đế có người cưới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.