- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
đất mặn (halosol - phân loại thổ nhưỡng)
Đất mặn là một loại đất đặc biệt.
đất mặn (halosol - phân loại thổ nhưỡng)
Đất mặn là một loại đất đặc biệt.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất mặn (halosol - phân loại thổ nhưỡng)
đất mặn (halosol - phân loại thổ nhưỡng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.