- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Gestapo (mật vụ Đức Quốc xã)
Gestapo là cảnh sát mật của Đức Quốc xã.
Gestapo (mật vụ Đức Quốc xã)
Gestapo là cảnh sát mật của Đức Quốc xã.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Gestapo (mật vụ Đức Quốc xã)
Gestapo (mật vụ Đức Quốc xã)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.