- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
xác suất; tính có thể xảy ra
Khả năng xảy ra việc này rất nhỏ.
xác suất; tính có thể xảy ra
Khả năng xảy ra việc này rất nhỏ.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
xác suất; tính có thể xảy ra
xác suất; tính có thể xảy ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.