- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
cướp mộ; đào mộ
Trộm mộ là phạm pháp.
cướp mộ; đào mộ
Trộm mộ là phạm pháp.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
cướp mộ; đào mộ
cướp mộ; đào mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.