- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
con đường quanh co; ngoằn ngoèo [thành ngữ]
Con đường núi này quanh co khúc khuỷu.
con đường quanh co; ngoằn ngoèo [thành ngữ]
Con đường núi này quanh co khúc khuỷu.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
con đường quanh co; ngoằn ngoèo [thành ngữ]
con đường quanh co; ngoằn ngoèo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.