- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
truy căn tìm gốc; đi đến tận cùng sự việc [thành ngữ]
Anh ấy thích tìm hiểu ngọn ngành.
truy căn tìm gốc; đi đến tận cùng sự việc [thành ngữ]
Anh ấy thích tìm hiểu ngọn ngành.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
truy căn tìm gốc; đi đến tận cùng sự việc [thành ngữ]
truy căn tìm gốc; đi đến tận cùng sự việc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.