- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
thẩm vấn; hỏi cung
中仔细地提出许多问题询问某人zǐxì de tíchū xǔduō wènti xúnwèn mǒurén
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
hỏi thăm; hỏi han công việc
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
thẩm vấn; hỏi cung
中仔细地提出许多问题询问某人zǐxì de tíchū xǔduō wènti xúnwèn mǒurén
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
hỏi thăm; hỏi han công việc
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm.
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
thẩm vấn; hỏi cung
thẩm vấn; hỏi cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中仔细提出问题质问某人zǐxì tíchū wèntí zhìwèn mǒurén
中仔细提出问题质问某人zǐxì tíchū wèntí zhìwèn mǒurén