- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mắt không kịp nhìn; nườm nượp không kịp theo dõi [thành ngữ]
Phong cảnh ở đây thật là đẹp mắt.
mắt không kịp nhìn; nườm nượp không kịp theo dõi [thành ngữ]
Phong cảnh ở đây thật là đẹp mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
mắt không kịp nhìn; nườm nượp không kịp theo dõi [thành ngữ]
mắt không kịp nhìn; nườm nượp không kịp theo dõi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.