- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không buồn nhìn vườn; chỉ chú tâm vào công việc [thành ngữ]
Khi học, anh ấy không hề liếc nhìn ra vườn.
chuyên tâm học hành; không thèm ngó ngoài [thành ngữ]
Khi học, anh ấy rất chuyên tâm.
không buồn nhìn vườn; chỉ chú tâm vào công việc [thành ngữ]
Khi học, anh ấy không hề liếc nhìn ra vườn.
chuyên tâm học hành; không thèm ngó ngoài [thành ngữ]
Khi học, anh ấy rất chuyên tâm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
không buồn nhìn vườn; chỉ chú tâm vào công việc [thành ngữ]
không buồn nhìn vườn; chỉ chú tâm vào công việc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.