- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy mù chữ, không biết chữ nào cả.
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy mù chữ, không biết chữ nào cả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]
thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ không ngừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.