- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không kính trọng tổ chức; vô kỷ luật
Anh ấy không coi trọng tổ chức, thường xuyên đi muộn.
không kính trọng tổ chức; vô kỷ luật
Anh ấy không coi trọng tổ chức, thường xuyên đi muộn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
không kính trọng tổ chức; vô kỷ luật
không kính trọng tổ chức; vô kỷ luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.