- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
trực tiếp (trái nghĩa: gián tiếp 間接[jian4 jie1])
中不经过中间环节,立刻、马上bú jīngguò zhōngjiān huánjiè, lìkè、mǎshang
Vấn đề này rất đơn giản và trực tiếp.
trực tiếp; thẳng thắn
中不经过中间的人或事物,很快到达目的地bù jīngguò zhōngjiān de rén huò shìwù, hěn kuài dàodá mùdì dì
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
trực tiếp (trái nghĩa: gián tiếp 間接[jian4 jie1])
中不经过中间环节,立刻、马上bú jīngguò zhōngjiān huánjiè, lìkè、mǎshang
Vấn đề này rất đơn giản và trực tiếp.
trực tiếp; thẳng thắn
中不经过中间的人或事物,很快到达目的地bù jīngguò zhōngjiān de rén huò shìwù, hěn kuài dàodá mùdì dì
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
trực tiếp (trái nghĩa: gián tiếp 間接[jian4 jie1])
trực tiếp (trái nghĩa: gián tiếp 間接[jian4 jie1])
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngay lập tức; tức thời
中马上发生;不需要经过中间步骤mǎshàng fāshēng;búxūyào jīngguò zhōngjiān búzhou
ngay lập tức; tức thời
中马上发生;不需要经过中间步骤mǎshàng fāshēng;búxūyào jīngguò zhōngjiān búzhou