- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tương tác; giao lưu
Họ tương tác với nhau.
tương tác; giao tiếp qua lại
Giữa người với người có sự tương tác.
thể bùng phát; dạng hoạt động mạnh (y học)
Sự tương tác này rất phức tạp.
tương tác; giao lưu
Họ tương tác với nhau.
tương tác; giao tiếp qua lại
Giữa người với người có sự tương tác.
thể bùng phát; dạng hoạt động mạnh (y học)
Sự tương tác này rất phức tạp.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tương tác; giao lưu
tương tác; giao lưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.