- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
tương hỗ tương thích; có thể kết hợp được với nhau
Hai hệ thống này tương thích với nhau.
tương hỗ tương thích; có thể kết hợp được với nhau
Hai hệ thống này tương thích với nhau.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
tương hỗ tương thích; có thể kết hợp được với nhau
tương hỗ tương thích; có thể kết hợp được với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.