- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
tính tương đối luận; tính tương đối tính
Hiệu ứng tương đối tính trở nên đáng kể trong chuyển động tốc độ cao.
tính tương đối luận; tính tương đối tính
Hiệu ứng tương đối tính trở nên đáng kể trong chuyển động tốc độ cao.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính tương đối luận; tính tương đối tính
tính tương đối luận; tính tương đối tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.